Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu)
Giải thích
a) 31 432: Ba mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi hai.
b) 52 644: Năm mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi bốn.
a) 31 432: Ba mươi mốt nghìn bốn trăm ba mươi hai.
b) 52 644: Năm mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi bốn.