delicious feasts and colourful fireworks (29) ___________.
Giải thích
Kiến thức: Kết hợp từ
Giải thích: Cụm: fireworks display: màn trình diễn pháo hoa; câu đang liệt kê một loạt danh từ số nhiều => displays
Đáp án displays.
Kiến thức: Kết hợp từ
Giải thích: Cụm: fireworks display: màn trình diễn pháo hoa; câu đang liệt kê một loạt danh từ số nhiều => displays
Đáp án displays.