Deforestation may seriously jeopardize the habitat of many species
Giải thích
Chọn đáp án A
- do harm to: làm hại đến, gây nguy hiểm đến - set fire to: đốt cháy
- give rise to: gây ra- make way for: tránh đường cho, để cho qua
- jeopardize /ˈdʒepədaɪz/ (v): gây nguy hiểm cho, làm hại
Do đó: jeopardize ~ do harm to
"Nạn phá rừng có thể gây ra tác hại nghiêm trọng đến môi trường sống của nhiều loài."