Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Phù Cừ - Hưng Yên có đáp án

Để xác định nhiệt dung riêng của nước người ta sử dụng các thiết bị thí nghiệm sau

19/28

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Để xác định nhiệt dung riêng của nước người ta sử dụng các thiết bị thí nghiệm sau

blobid0-1757779817.png

- Biến thế nguồn (1).

- Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian (2).

- Nhiệt kế điện từ hoặc cảm biến điện từ hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ \( - {20^^\circ }{\rm{C}}\) đến \({110^^\circ }{\rm{C}}\) và độ phân giải \( \pm {0,1^^\circ }{\rm{C}}(3)\).

- Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm điện trở nhiệt (gắn ở trong bình) (4).

- Cân điện tử (5) (hoặc bình đong).

- Các dây nối.

Sau đó tiến hành thí nghiệm và thu được kết quả thí nghiệm như bảng dưới

\({{\rm{m}}_{{\rm{nuoc }}}} = 0,25\;{\rm{kg}}\)

Để xác định nhiệt dung riêng của nước người ta sử dụng các thiết bị thí nghiệm sau (ảnh 1)

Nhiệt độ

\(\left( {{{\rm{t}}^^\circ }{\rm{C}}} \right)\)

Thời gian

\(\tau ({\rm{s}})\)

Công suất\({\rm{P}}({\rm{W}})\)

25,2

60

15,04

25,4

120

15,07

27,0

180

15,03

28,7

240

15,94

31,2

300

15,84

32,3

360

15,94

33,8

420

15,94

a) Để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng thực nghiệm thì cần đo công suất, thời gian, khối lượng nước, nhiệt độ.

b) Nhiệt lượng cung cấp cho nước bằng công suất tiêu thụ của nhiệt lượng kế.

c) Có thể xác định được nhiệt dung riêng của nước qua độ dốc của đồ thị nhiệt độ - thời gian đun.

d) Nhiệt dung riêng của nước trong thí nghiệm trên bằng \(4200\;{\rm{J}}/{\rm{kgK}}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

\(c = \frac{{P\Delta \tau }}{{m\Delta t}} \Rightarrow \) a) Đúng

Nhiệt lượng (đơn vị J) khác công suất (đơn vị W) \( \Rightarrow \) b) Sai

c) Đúng

\(\bar P = \frac{{15,04 + 15,07 + 15,03 + 15,94 + 15,84 + 15,94 + 15,94}}{7} = \frac{{544}}{{35}}W\)

\(c = \frac{{P\Delta \tau }}{{m\Delta t}} = \frac{{\frac{{544}}{{35}} \cdot (420 - 60)}}{{0,25 \cdot (33,8 - 25,2)}} \approx 2602,5\;{\rm{J}}/{\rm{kgK}} \Rightarrow \)d) Sai