Để thể hiện cơ cấu dân số thành thị phân theo vùng ở nước ta năm
Giải thích
-- Bạn chưa nhập giải thích --
40/40
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn người)
Vùng | Năm 2010 | Năm 2015 |
Đồng bằng sông Hồng | 5448,3 | 6432,0 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 2444,9 | 2905,0 |
Bắc Trung Bộ | 1705,7 | 2155,8 |
Duyên hải Nam Trung Bộ | 3054,1 | 3422,8 |
Tây Nguyên | 1487,2 | 1627,2 |
Đông Nam Bộ | 8298,6 | 10131,6 |
Đồng bằng sông cửu Long | 4077,1 | 4393,1 |
Tổng số | 26515,9 | 31067,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện cơ cấu dân số thành thị phân theo vùng ở nước ta năm 2010 và năm 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột ghép.
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ miền.
-- Bạn chưa nhập giải thích --