David often __________ computer games in the evening, but he __________ out at the soup kitchen now.
Giải thích
D
Kiến thức: Thì hiện tại đơn – Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “in the evening” – vào buổi tối => chia hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S số ít + V_s/es
Diễn tả việc làm thường xuyên
Dấu hiệu nhận biết: “now” – bây giờ => chia hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing
Diễn tả hành động đang làm gì ở thời điểm nói
David often plays computer games in the evening, but he is helping out at the soup kitchen now.
(David thường chơi game trên máy tính vào buổi tối, nhưng hiện tại anh ấy đang phụ giúp việc nấu súp.)
Chọn D