David knew the danger of smoking, ____he couldn’t give up it
Giải thích
Đáp án: D. yet
Giải thích:
A. or (conj.): hoặc B. for (conj.): bởi vì
C. so (conj.): vì vậy D. yet (conj.): nhưng
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: David knew the danger of smoking, yet he couldn’t give up it. (David biết được tính nguy hiểm của việc hút thuốc nhưng anh ấy lại không thể bỏ nó.)