Đâu là từ chỉ âm thanh?
Giải thích
A. Ríu rít.
Giải thích: “Ríu rít”: Từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim.
Ví dụ: chim hót ríu rít
A. Ríu rít.
Giải thích: “Ríu rít”: Từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim.
Ví dụ: chim hót ríu rít