Bộ 15 Đề thi học kì 1 Tiếng anh mới 11 có đáp án - Đề 14

Dating violence (34)_______ psychological or emotional violence, such as controlling behaviours or jealousy; physical violence, such as hitting or punching.

34/40

Dating violence (34)_______ psychological or emotional violence, such as controlling behaviours or jealousy; physical violence, such as hitting or punching.

comprises

consists

contains

includes

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. comprises (v): bao gồm (các thành phần cấu tạo nên nó)

B. consists of (v): bao gồm (các thành phần cấu tạo nên nó)

C. contains (v): chứa đựng, bao gồm (mang ý nghĩa chứa đựng bên trong)

D. includes (v): bao gồm, gồm có (sau nó là các thành phần)

Dating violence (34) includes psychological or emotional violence, such as controlling behaviours or jealousy; physical violence, such as hitting or punching.

Tạm dịch: Bạo lực hẹn hò bao gồm bạo lực tâm lý hoặc cảm xúc, chẳng hạn như kiểm soát hành vi hoặc ghen tuông; bạo lực thể xác, chẳng hạn như đánh hoặc đấm.

Chọn D