把“应该”放在合适的位置上。(Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp.) 他们①坐②地铁③去④那边。1/25把“应该”放在合适的位置上。(Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp.) 他们①坐②地铁③去④那边。①②③④Giải thíchChọn đáp án A.