VBT Tự nhiên và Xã hội 3 Bài 68: Bề mặt lục địa (tiếp theo)

Đánh dấu x vào (. . .) trước câu trả lời đúng.Núi có đặc điểm gì?

Giải thích

a) Núi có đặc điểm gì?

   (. . .) Thấp, bằng phẳng, rộng lớn

   ( X ) Cao, đỉnh nhọn, sườn dốc.

   (. . .) Tương đối cao, đỉnh tròn, sườn thoải

   (. . .) Cao, có sườn dốc, tương đối bằng phẳng, rộng lớn.

b) Đồi có đặc điểm gì?

   (. . .) Thấp, bằng phẳng, rộng lớn

   (. . .) Cao, đỉnh nhọn, sườn dốc.

   ( X ) Tương đối cao, đỉnh tròn, sườn thoải

   (. . .) Cao, có sườn dốc, tương đối bằng phẳng, rộng lớn.

c) Cao nguyên có đặc điểm gì?

   (. . .) Thấp, bằng phẳng, rộng lớn

   (. . .) Cao, đỉnh nhọn, sườn dốc.

   (. . .) Tương đối cao, đỉnh tròn, sườn thoải

   ( X ) Cao, có sườn dốc, tương đối bằng phẳng, rộng lớn.

d) Đồng bằng có đặc điểm gì?

   ( X ) Thấp, bằng phẳng, rộng lớn

   (. . .) Cao, đỉnh nhọn, sườn dốc.

   (. . .) Tương đối cao, đỉnh tròn, sườn thoải

   (. . .) Cao, có sườn dốc, tương đối bằng phẳng, rộng lớn.