Đánh dấu x vào ô tương ứng những việc cần làm và những việc bị nghiêm cấm trong bảng sau:
Việc làm | Bảo vệ môi trường | |||||
Đất | Nước | Không khí | ||||
Cần | Nghiêm cấm | Cần | Nghiêm cấm | Cần | Nghiêm cấm | |
1. Phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường theo quy định | x |
| x |
| x |
|
2. Kiểm soát các nguồn thải vào môi trường nước biển |
|
| x |
|
|
|
3. Phát tán, thải chất độc hại, virus độc hại chưa kiểm định |
| x |
| x |
| x |
4. Che giấu hành vi gây ô nhiễm môi trường |
| x |
| x |
| x |
5. Khi xây dựng quy hoạch có sử dụng đất phải có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm, suy thoái môi trường đất | x |
|
|
|
|
|
6. Cản trở, làm sai lệch thông tin, gian dối trong hoạt động bảo vệ môi trường |
| x |
| x |
| x |
7. Vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ |
|
|
| x |
|
|
8. Xử lí nước thải xả vào môi trường nước mặt |
|
| x |
|
|
|
9. Quan trắc, đánh giá và kiểm soát các nguồn khí thải theo quy định của pháp luật |
|
|
|
| x |
|
10. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí |
|
|
|
| x |
|
11. Phát tán xác súc vật chết do dịch bệnh |
| x |
| x |
| x |
12. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định | x |
| x |
| x |
|