Đánh dấu X vào mức độ phù hợp của em. Em đi ngủ và thức dậy theo lịch đề ra.
Giải thích
Học sinh tự đánh giá theo các tiêu chí.
TT | Nội dung đánh giá | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Không đồng ý |
1 | Em đi ngủ và thức dậy theo lịch đề ra. | x |
|
|
2 | Em ăn đủ bữa và hợp lí về dinh dưỡng. |
| x |
|
3 | Em không uống các loại nước có chất gây nghiện. |
| x |
|
4 | Em tập thể dục đều đặn. |
| x |
|
5 | Em tắm rửa, vệ sinh cá nhân hàng ngày và thay giặt quần áo thường xuyên. | x |
|
|
6 | Em bước đầu biết kiểm soát nóng giận. |
| x |
|
7 | Em bước đầu biết kiểm soát lo lắng. |
|
|
|
8 | Em biết tự tạo niềm vui và thư giãn cần thiết. |
|
| x |
9 | Em biết cách suy nghĩ tích cực. | x |
|
|
10 | Em bắt đầu biết điều chỉnh bản thân phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. |
|
| x |
11 | Em sắp xếp nơi học tập và sinh hoạt gọn gàng, sạch sẽ và thoải mái. |
| x |
