Đánh dấu × vào • thể hiện những việc em đã làm, viết thêm những việc khác vào chỗ (...)
Giải thích
× | a) Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh. |
| b) Dùng tay bốc thức ăn. |
| c) Uống nước xi-rô mua ở vỉa hè, đường phố, uống nước ở chum, vại. |
× | d) Ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đun sôi để nguội. |
| e) Ăn thức ăn không rõ nguồn gốc, có mùi vị lạ. |
× | g) Kiểm tra nguồn gốc, thời hạn sử dụng của thực phẩm trước khi ăn. |
Những việc khác để giữ vệ sinh, sử dụng an toàn thực phẩm:
- Không ăn những thực phẩm có dấu hiệu ôi thiu.
- Không sử dụng các thực phẩm đồ ăn nhanh, chiên rán quá nhiều.