Daisy has such many things to do that she has no time to go out.
Giải thích
D – has such many things => so many things. (cấu trúc so / that dùng cho danh từ có „many‟, „few‟, „much‟, „little‟ đứng trước).
D – has such many things => so many things. (cấu trúc so / that dùng cho danh từ có „many‟, „few‟, „much‟, „little‟ đứng trước).