Đặc điểm của chiến lược thay đổi mức dự trữ không bao gồm nội dung nào dưới đây:
Giải thích
Tình huống sau dành cho 9 câu kế tiếp
Số liệu dự báo nhu cầu từ tháng 1 đến tháng 6 cho sản phẩm A của một doanh nghiệp cho như ở bảng sau:
Tháng | Nhu cầu dự | Số ngày | Nhu cầu bình quân |
1 | 900 | 22 | 41 |
2 | 700 | 18 | 39 |
3 | 800 | 21 | 38 |
4 | 1200 | 21 | 57 |
5 | 1500 | 22 | 68 |
6 | 1100 | 20 | 55 |
Doanh nghiệp tiến hành lập kế hoạch tổng hợp 6 tháng với mục tiêu tối thiểu hóa chi phí, dựa trên những thông tin sau:
Thông tin chi phí | |
Chi phí quản lý hàng tồn kho | $ 5/sản phẩm/tháng |
Chi phí thuê nhà thầu phụ | $10/sản phẩm |
Lương lao động chính thức | $ 5/h ($40/ngày) |
Lương thêm ngoài giờ | $ 7/h (trên 8h/ngày) |
Năng suất lao động trung bình | 1,6 h/sản phẩm |
Chi phí cho việc tăng thêm lao | $300/người |
Chi phí cho việc giảm bớt lao | $600/người |
Chi chí thiếu hụt hàng hóa | $3/sản phẩm |