Customer reviews indicate that many modern mobile devices are often unnecessarily
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. complication (n): sự phức tạp, rắc rối
B. complicates (Vs): làm phức tạp, rắc rối
C. complicate (v): làm phức tạp, rắc rối
D. complicated (adj): phức tạp, rắc rối
Sau “to be” ta cần một tính từ đứng làm bổ ngữ, được bổ nghĩa bởi trạng từ “unnecessarily”.
Dịch: Đánh giá của khách hàng chỉ ra rằng nhiều thiết bị di động hiện đại thường phức tạp không cần thiết.