Bài 2: Chuyển động thẳng đều

Cũng từ đồ thị toạ độ - thời gian ở hình 2.1, hỏi quãng đường AB

9/24

Cũng từ đồ thị toạ độ - thời gian ở hình 2.1, hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét và vận tốc của xe là bao nhiêu ?

A. 150 km ; 30 km/h.        B. 150 km ; 37,5 km/h.

C. 120 km ; 30 km/h.        D. 120 km ; 37,5 km/h.

0/3000 ký tự
Giải thích

Từ đồ thị ta thấy

+ A cách gốc tọa độ 30 km, B cách gốc tọa độ 150 km ⇒ quãng đường AB dài s = 150 - 30 = 120 km

+ Thời gian chuyển động từ A đến B là t = 5 - 1 = 4 h

⇒ Vận tốc của xe là v = s/t = 120/4 = 30 km/h

Chọn đáp án C