Cứng cỏi, cứng cáp, cứng rắn
Giải thích
Cứng cỏi, cứng cáp, cứng rắn
- Tính cách anh ấy thật cứng cỏi
- Chiếc giường này rất cứng cáp.
- Trong hoàn cảnh nào, mẹ tôi cũng luôn cứng rắn.
Cứng cỏi, cứng cáp, cứng rắn
- Tính cách anh ấy thật cứng cỏi
- Chiếc giường này rất cứng cáp.
- Trong hoàn cảnh nào, mẹ tôi cũng luôn cứng rắn.