Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 23

Cung cấp nhiệt lượng \({\rm{1,5}}\,{\rm{J}}\)cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit – tông đi một đoạn \({\rm{6,0 cm}}\). Biết lực ma sát giữa pit – tông và x

20/28

Cung cấp nhiệt lượng \({\rm{1,5}}\,{\rm{J}}\)cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit – tông đi một đoạn \({\rm{6,0 cm}}\). Biết lực ma sát giữa pit – tông và xilanh có độ lớn là \({\rm{20,0 N}}\), diện tích của pit – tông là \({\rm{1,0 c}}{{\rm{m}}^2}\). Coi pit – tông chuyển động thẳng đều.

a

Công của khối khí thực hiện là \({\rm{1,2 J}}\).

ĐúngSai
b

Độ biến thiên nội năng của khối khí là \({\rm{0,50 J}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
c

Trong quá trình giản nở, áp suất của khối khí là \({\rm{2,0}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{5}}}\,{\rm{Pa}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
d

Thể tích khí trong xilanh tăng \({\rm{6,0}}\)lít.

ĐúngSai
Giải thích

a) Công khối khí thực hiện: \[A = F.\ell \cos {0^ \circ } = 20.0,06 = 1,2J\]

Chọn Đúng

b) Độ biến thiên nội năng của khí: \[\Delta U = A + Q = - 1,2 + 1,5 = 0,3J.\]

Chọn Sai

c) Áp suất khí trong quá trình giản nở.

\[A = p.\Delta V \Rightarrow p = \frac{A}{{\Delta V}} = \frac{A}{{S.\ell }} = \frac{{1,2}}{{{{1.6.10}^{ - 4}}}} = 2,{0.10^5}\,Pa.\]

Chọn Đúng

d) Thể tích khí trong xilanh tăng: \[\Delta V = S.\ell = 1.6 = 6\,c{m^3} = {6.10^{ - 3}}\]lít.

Chọn Sai