Cùng bạn ghép tên với đặc điểm tương ứng của các loại hoa dưới đây.
Giải thích
Tên hoa | Đặc điểm |
1 | D |
2 | A |
3 | E |
4 | B |
5 | C |
12/14
Cùng bạn ghép tên với đặc điểm tương ứng của các loại hoa dưới đây.
Tên hoa |
| Đặc điểm |
|
|
|
1. Hoa đào |
| A. Hoa thường nở vào mùa xuân, có màu vàng, trắng, có 5 cánh, mọc thành chùm. |
|
|
|
2. Hoa mai |
| B. Hoa thường nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc như: trắng, tím, vàng, … |
|
|
|
3. Hoa hồng |
| C. Hoa thường nở vào lúc 10 giờ sáng. Hoa có nhiều màu sắc như: đỏ, tím, vàng, … |
|
|
|
4. Hoa cúc |
| D. Hoa thường nở vào mùa xuân, có màu đỏ, trắng, hồng nhạt, có 5 cánh. |
|
|
|
5. Hoa mười giờ |
| E. Hoa nở quanh năm, thường có hương thơm. Hoa có nhiều màu sắc như: đỏ, trắng, vàng, … và có nhiều cánh xếp thành vòng. |
Tên hoa | Đặc điểm |
1 | D |
2 | A |
3 | E |
4 | B |
5 | C |