• Create a home library with diverse reading (10) to encourage a love of learning.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. ingredients /ɪn'gri:diənts/ (n): thành phần, nguyên liệu
B. elements /'elɪmənts/ (n): yếu tố, thành phần cơ bản
C. components /kəm'poʊnənts/ (n): thành phần, bộ phận (dùng để chí các phần cấu tạo nên một tổng thể)
D. materials /mə'tɪriəlz/ (n): nguyên liệu, vật liệu, tài liệu
Tạm dịch: Create a home library with diverse reading (10) ______ to encourage a love of learning. (Tạo một thư viện tại nhà với nhiều tài liệu đọc đa dạng để khơi gợi niềm yêu thích học hói.) Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.