County legislators called for an update of the safety ____ for the DRCY Power Plant.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Cần 1 danh từ đứng sau “safety” để tạo thành cụm danh từ.
regulate ( động từ): quy định regulative ( tính từ): có thể điều chỉnh
regulatory ( tính từ): quy định regulations ( danh từ): luật, các quy định
=> safety regulations: những quy định về an toàn (lao động)
Tạm dịch: Chính quyền quận đã yêu cầu cập nhật các quy định về an toàn cho Nhà máy điện DRCY.
Chọn D