Giải SGK Vật lí 12 KNTT Bài 21. Cấu trúc hạt nhân có đáp án

Công thức 21.1 cho kết quả tốt hơn với A > 12. Nghiệm lại sự chính xác của công thức này cho các hạt nhân trong Bảng 21.1.

5/10

Công thức 21.1 cho kết quả tốt hơn với A > 12. Nghiệm lại sự chính xác của công thức này cho các hạt nhân trong Bảng 21.1.

Công thức 21.1 cho kết quả tốt hơn với A > 12. Nghiệm lại sự chính xác của công thức này cho các hạt nhân trong Bảng 21.1. (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Dựa công thức 21.1: R=1,2.10−15.A13m

Tên nguyên tố

Số khối

Bán kính hạt nhân (10-15 m)

Hydrogen

1

1,2

Helium

4

1,9

Oxigen

16

3,0

Silicon

28

3,6

Sắt

56

4,6

Cadimium

114

5,8

Vàng

197

6,9

Uranium

238

7,4