Trắc nghiệm Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 20 gam gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 1 N/m

Giải thích

                             

Phát biểu

Đúng

Sai

a

vị trí cân bằng tạm thời trong\(\frac{1}{2}\) chu kỳ dao động đầu cách vị trí cân bằng một khoảng 1 cm.

 

S

b

biên độ sau \(\frac{1}{4}\) chu kỳ dao động đầu tiên là 10 cm.

 

S

c

độ giảm biên độ dao động trong mỗi chu kì dao động là 8 cm.

Đ

 

d

tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động\(40\sqrt 2 \)(cm/s)

Đ

 

 

Hướng dẫn

a) Theo hình 2.14. Trong nửa chu kì đầu tiên, khi vật đi từ biên độ dương A về biên độ âm A1, vật nhận vị trí + x0 là vị trí cần bằng tạm thời.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 20 gam gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 1 N/m (ảnh 1)

Vị trí + x0 cách vị trí cân bằng ban đầu một khoảng

          \(\frac{{\mu mg}}{k} = \frac{{0,1.0,02.10}}{1} = 0,02\left( m \right) = 2\left( {cm} \right)\)

b) Từ hình 2.5 nếu so với biên độ ban đầu A, biên độ dao động sau \(\frac{1}{4}\)chu kì bị giảm một lượng bằng độ dài đoạn Ox0.

Vậy \({A_{1/4T}} = A - \frac{{\mu mg}}{k} = 10 - 2 = 8\left( {cm} \right)\)

c) Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì dao động là

 \(\Delta {A_T} = \frac{{4\mu mg}}{k} = \frac{{4.0,1.0,02.10}}{1} = 0,08\left( m \right) = 8cm\)

d) Tần số góc của dao động là \(\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{1}{{0,02}}} = 5\sqrt 2 \left( {rad/s} \right)\)

          Biên độ dao động lớn nhất Amax = A1/4 = 8 cm.

          Tốc độ dao động cực đại của vật trong toàn bộ quá trình dao động là

                     \({v_{\max }} = {A_{\max }}.\omega = 8.5\sqrt 2 = 40\sqrt 2 \left( {cm/s} \right)\)