: Con dế nổi giận xông thẳng ra, lúc sắp đánh thì phùng cánh gáy lớn, rồi vểnh râu cong đuôi nhảy xổ tới cắn cổ địch thủ. a. Giải nghĩa yếu tố thủ trong từ địch thủ. b. Tìm một từ Hán Việt c
Giải thích
a. Thủ trong địch thủ có nghĩa là người giỏi một nghề hoặc chuyên một việc.
b.
- Phòng thủ là một từ Hán Việt có yếu tố thủ đồng âm với yếu tố thủ trong địch thủ. Thủ trong phòng thủ có nghĩa là giữ.
- Đặt câu có sử dụng từ phòng thủ: Khi đánh cờ, phải luôn biết phối hợp nhịp nhàng giữa tấn công và phòng thủ.