30 đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh cực hay, có đáp án (Đề 15)

componen habitat contribute eternal

29/50

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

component

habitat

contribute

eternal

Giải thích

Đáp án B.

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2.

A. component / kəmˈpəʊnənt / (n): thành phần, phần hợp thành

B. habitat / ˈhæbɪtæt / (n): môi trường sống, nơi sống

C. contribute / kənˈtrɪbjuːt / (v): đóng góp, góp phần

D. eternal / ɪˈtɜːnl / (adj): tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt

MEMORIZE

habitat (n) / ˈhæbɪtæt /

- habitat for: nơi cư trú cho

- in a/ the habitat: ở môi trường sống

- loss of habitat: mất môi trường sống

- habitable (adj): có thể ở được

- habitation (n): sự cư trú