(complete) ___the work early, he had more time to search for necessary information.
Giải thích
Đáp án: Having completed
Giải thích: Chủ ngữ “he” ở cả hai vế là người thực hiện hành động nên ta dùng phân từ hoàn thành dạng chủ động (Having completed) cho vế trước.
Dịch nghĩa: Having completed the work early, he had more time to search for necessary information. (Đã hoàn thành công việc sớm, anh ấy có nhiều thời gian hơn để tìm kiếm thông tin cần thiết.)