Complete the text with the past continuous form of the verbs below carry follow hurry
Giải thích
1. was raining | 2. was wearing | 3. carrying | 4. were leaving |
5. hurrying | 6. wasn’t wearing | 7. was standing | 8. Was ... following |
Hướng dẫn dịch:
Khi tôi xuống xe ở London, thời tiết rất tệ. Trời mưa và có gió lạnh. Một người đàn ông thấp, mập, đội mũ và mang theo một chiếc cặp nhỏ, bước xuống sau tôi. Lúc đó là năm giờ và rất nhiều người đã tan sở và vội vã bắt xe buýt hoặc tàu điện ngầm. Tôi không mặc áo mưa nên tôi đã đi vào một cửa hàng bách hóa và mua một chiếc ô rẻ tiền. Khi tôi bước ra, người đàn ông thấp lùn từ trên xe buýt đang đứng bên ngoài cửa hàng bách hóa. Anh ta đang theo dõi tôi?
