Complete the text with a, an, some or any. Hoàn thành bài với a
1. an | 2. some | 3. some | 4. an | 5. some | 6. some | 7. an |
8. a | 9. some | 10. any | 11. some | 12. a | 13. some | 14. any |
Hướng dẫn dịch:
Tôi luôn dậy sớm và ăn sáng lúc 7:30. Tôi thường có chút sữa lạnh, một quả trứng với chút bánh mì nâu và một bát sữa chua.
Ở trường, tôi ăn trưa cùng với các bạn lúc 12:30. Tôi thường có nước hoa quả, một chiếc bánh mì kẹp khổng lồ, một chút khloai tây chiên và một móng tráng miệng lành mạnh như một quả táo, lê hay là nho. Tôi không bao giờ ăn các loại hạt vì tôi không thể ăn chúng. Ở nhà, bữa tối thường vào lúc 6:30. Chúng tôi có nhiều món khác nhau. Ví dụ, chúng tôi thường ăn thịt cùng với cơm và rau. Vào những ngày thứ sáu, chúng tôi sẽ ăn pizza, món ăn yêu thích của tôi. Tôi luôn uống nước trong mỗi bữa ăn và không uống đồ có ga ở nhà.
