Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 6: Sports Cumulative Review: Start trang 62 có đáp án

Complete the text using the past simple form of the verbs in brackets

Giải thích

1. was

2. competed

3. travelled

4. went

5. practised

6. had

7. were

8. won

9. wasn’t

10. was

11. became

12. weren’t

13. came

14. was

 

 

Hướng dẫn dịch:

Tuần trước, tôi đã chơi trong đội bóng chuyền của trường lần đầu tiên, nó rất thú vị vì chúng tôi đã thi đấu trong một trận đấu quan trọng.

Đầu tiên, chúng tôi đã đi bằng tàu đến thị trấn tiếp theo và chúng tôi đã đến trung tâm thể thao mới ở trung tâm thị trấn.

Sau đó, chúng tôi đã luyện tập 30 phút và chúng tôi đac có hai trận đấu. Chúng tôi rất vui vì chúng tôi đã thắng.

Trận đấu thứ ba thì không dễ dàng.  Những người chơi trong đội khác rất là tốt và chúng tôi đã thấm mệt. Vì vậy, cuối cùng, chúng tôi đã không ở trong trận chung kết của cuộc thi. 

Khi tôi về nhà, tôi đã rất mệt nhưng vui. Tôi đã muốn chơi lại trong đội vào tuần tới.