Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 9. A closer look 1 có đáp án

Complete the table below with the phrases from the box (Hoàn thành bảng dưới đây với các cụm từ trong hộp)

2/5

Complete the table below with the phrases from the box (Hoàn thành bảng dưới đây với các cụm từ trong hộp)

Complete the table below with the phrases from the box (Hoàn thành bảng dưới đây với các cụm từ trong hộp) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

1. Easter (Lễ phục sinh)

- Food: chocolate eggs (trứng sô cô la)

- Activity: painting eggs (vẽ, tô trứng)

2. Halloween (Lễ hội hoá trang)

- Food: candy apples (kẹo táo)

- Activity: carving pumpkins (khắc bí ngô)

3. Mid-Autum festival (Trung thu)

- Food: moon cakes (bánh trung thu)

- Activity: performing a lion dance (biểu diễn múa lân)

4. Thanksgiving (Lễ Tạ ơn)

- Food: turkey (gà tây)

- Activity: having a feast (ăn tiệc)