Complete the sentences with “was/ wasn’t/ were/ weren’t” (Hoàn thành các câu với
Giải thích
Đáp án:
1. wasn't, was
Hướng dẫn dịch:
1. Cara đã không có mặt tại buổi hòa nhạc vào thứ sáu tuần trước vì cô ấy bị ốm.
Đáp án:
1. wasn't, was
Hướng dẫn dịch:
1. Cara đã không có mặt tại buổi hòa nhạc vào thứ sáu tuần trước vì cô ấy bị ốm.