Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 6: Sports Cumulative Review: Start trang 62 có đáp án

Complete the sentences with there was, there wasn t, there were or there

Giải thích

1. There were

2. there was

3. there weren’t

4. there was

5. there was; there wasn’t

6. There weren’t

Hướng dẫn dịch:

1. Có nhiều người hâm mộ tại trận bóng bầu dục – 30000 người!

2. Đêm hôm qua, có một chương trình thú vị trên ti vi về Đại hội thể thao.

3. 200 năm trước không có máy tính.

4. Chiều nay, Có một trận đấu bóng đá trên đài. Kết quả cuối cùng là 6-5.

5. Có một rạp chiếu phim ở đây vào năm 1800, nhưng không có nhà hát.

6. Không có chút trứng nào trong cửa hàng ngày hôm qua.