Complete the sentences with the words in the box. There are two extra words.
Giải thích
1. Peppers | 2. Ometlette | 3. Smoothies | 4. Meat | 5. Sizzling pancake |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi thích rau củ, ớt là thứ tôi yêu thích.
2. Bạn có muốn ăn thịt bò với trứng ốp lết không?
3. Bạn có muốn uống gì không? Sinh tố thì sao?
4. Không thịt lợn hay cừu. Tôi không ăn thịt.
5. Bánh xèo là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
