Complete the sentences with the words from the reading text on page 60
Giải thích
1. like | 2. different from | 3. as | 4. as … as |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn nên tập thể hình thường xuyên và có chế độ ăn uống khoa học như sau.
2. Bạn sẽ không khác gì một vận động viên thể hình nổi tiếng.
3. Tôi có thể nhảy cao như các ngôi sao NBA không?
4. Bạn không thể nếu bạn không ăn nhiều calo như họ.