Complete the sentences with the word in blue (Hoàn thành các câu với các từ ở màu xanh)
Giải thích
1-in bad shape | 2-healthy | 3-lifestyle |
4-junk food | 5-works out/ in good shape |
|
Hướng dẫn dịch
1. Tôi cần tập thể dục nhiều hơn. Dáng tớ đang xấu
2. Helen không có thực đơn lành mạnh. Cô ấy ăn rất nhiều đồ ăn vặt.
3. Tôi có lối sống lành mạnh. Tôi không hút thuốc và tôi tập thể dục thường xuyên.
4. Tôi cần thay đổi chế độ ăn uống của mình. Tôi ăn quá nhiều đồ ăn nhanh
5. Jane đang cảm thấy khỏe mạnh hơn nhiều. Cô ấy luyện tập và ăn thức ăn lành mạnh, như rau và trái cây. Chẳng bao lâu nữa dáng cô ấy sẽ đẹp