Complete the sentences with the verbs below ( Hoàn thành câu với các động từ dưới đây) avoid are affects exercise keep
Giải thích
1- keep | 2-affects | 3-avoid |
4- are | 5-exercise |
|
Hướng dẫn dịch
1. Thức ăn có lợi cho sức khỏe và tập thể dục giúp mọi người cân đối
2. Thời tiết quá lạnh hoặc quá nóng ảnh hưởng đến da của bạn
3. Trẻ em nên tránh đồ ăn nhanh và nước có ga
4. Những thói quen xấu như ăn quá nhiều đồ ngọt hay đi ngủ quá muộn thì có hại cho sức khỏe
5. Chúng ta có thể hoạt động trong nhà hoặc ngoài trời