Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của các động từ trong ngoặc.)
Giải thích
1. will save – book
2. catch – will be
3. go – will see
4. are – will miss
Hướng dẫn dịch:
1. A: Mỗi vé của lễ hội là 100 pound.
B: Ừ, nhưng bạn có thể tiết kiệm 50% nếu bạn đặt online.
2. A: Buổi biểu diễn bắt đầu lúc 7:30 sáng.
B: Nếu chúng ta không bắt đầu chuyến tàu lúc 6 giờ sáng, chúng ta sẽ đến buổi biểu diễn muộn.
3. A: Có 1 buổi hòa nhạc cuối tuần này. Nếu chúng ta đi, chúng ta sẽ thấy được ca sĩ chúng ta yêu thích.
B: Tuyệt. Đi mua vé giờ đi.
4. A: Nhanh lên nào, FIona. Vở kịch bắt đầu trong 10 phút nữa. Nếu chúng ta đến muộn, chúng ta sẽ lỡ mất phần đầu tiên.
B: OK. Tớ đây rồi.