Complete the sentences with the affirmative form of have got
Giải thích
1. ‘ve got | 2. ‘ve got | 3. ‘s got | 4. ‘ve got | 5. ‘s got | 6. ‘ve got |
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng tôi thích động vật. Chúng tôi có một con vẹt vàng.
2. Tôi thích nhiếp ảnh. Tôi có một chiếc máy ảnh.
3. Julia thích đồ ăn Ý. Cô ấy có một cuốn sách về việc nấu món Ý.
4. Bạn có thực sự thích âm nhạc không? Bạn có hẳn cái loa to trong phòng.
5. Anh họ tôi giỏi bóng đá. Anh ấy có một cái cặp thể thao rất đẹp.
6. Mẹ và bố tôi thực sự rất thích phim. Họ có một cái ti vi mới.
