Complete the sentences with sensory verbs.
Giải thích
1-feel | 2-look | 3-tastes |
4-looks | 5-feel | 6-taste |
Hướng dẫn dịch
1. Tôi không cảm thấy khỏe hôm nay. Tôi cần gặp bác sĩ.
2. Làm thế nào để nam diễn viên đó nhìn trẻ và cân đối vậy? Ông ấy 75 tuổi!
3. Thêm một ít ớt để nó nóng hơn.
4. Bạn cạo râu xong nhìn tuyệt quá
5. Cảm ơn vì đã xoa bóp. Lưng của tớ giờ đã cảm thấy tốt yhown
6. A: Vị của nó có ổn không? B: Ngon, cảm ơn. Bạn đã nấu nó?