Bài tập Tiếng anh 7 Progress review 3 có đáp án

Complete the sentences with “must, mustn't, should” or “shouldn't” (Hoàn thành

13/15

Complete the sentences with “must, mustn't, should” or “shouldn't” (Hoàn thành các câu với “must, mustn't, should” hoặc “shouldn't”)

1. We … swim in the sea today. The weather is very bad and there's a red flag.

2. The exams are finished now. You … relax and have a nice time with your friends.

3. You … eat in the library. That's the rule.

4. We … arrive on time for lessons every day. It's very important.

5. You … go to bed late. It isn't a good idea.

6. We … cycle to school every day. It's cheaper than the bus.

7. You … buy that book. It isn't very good.

0/3000 ký tự
Giải thích

1. mustn’t

2. should

3. mustn’t

4. must

5. shouldn’t

6. should

7. shouldn’t

 

Hướng dẫn dịch:

1. Hôm nay chúng ta không được bơi ở biển. Thời tiết rất xấu và có một lá cờ đỏ.

2. Các bài kiểm tra đã kết thúc ngay bây giờ. Bạn nên thư giãn và có một thời gian tốt đẹp với bạn bè của bạn.

3. Bạn không được ăn trong thư viện. Đó là luật.

4. Chúng ta phải đến đúng giờ để học mỗi ngày. Nó rất quan trọng.

5. Bạn không nên đi ngủ muộn. Đó không phải là một ý kiến hay.

6. Chúng ta nên đạp xe đến trường mỗi ngày. Nó rẻ hơn xe buýt.

7. Bạn không nên mua cuốn sách đó. Nó không tốt lắm.