Complete the sentences with do, play or go and one of the words in the list
Giải thích
1. go – helmet
2. play – hoop
3. do – mat
4. go – wetsuit
5. do – boxing gloves
Hướng dẫn dịch:
1. Khi bạn trượt patin, bạn cần giày trượt và mũ bảo hiểm.
2. Khi bạn chơi bóng rổ, bạn cần bóng và một cái vòng.
3. Khi bạn tập yoga, bạn cần thảm tập.
4. Khi bạn đi lặn, bạn cần chân vịt, ống thở và đồ lặn.
5. Khi bạn tập đấm bốc, bạn cần bao đấm bốc và găng tay đấm bốc.