Complete the sentences with appropriate hobbies 1. I have a lot of coins from different countries. My hobby is
Giải thích
1- collecting coins | 2- doing judo | 3- making models |
4-gardening | 5- playing football |
|
Hướng dẫn dịch
1. Tớ có rất nhiều đồng xu đến từ các đất nước khác nhau. Sở thích của tớ là sưu tầm đồng xu
2. Cô ấy thích judo. Cô ấy đến câu lạc bộ judo mỗi cuối tuần. Sở thích của câu ấy là tập judo
3. Anh ấy thích tạo các mô hình ô tô và máy bay nhỏ. Sở thích của anh ấy là tạo mô hình
4. Chị tớ dành một tiếng ở vườn mỗi ngày. Sở thích của cô ấy là làm vườn
5. Minh là một cầu thủ bóng đá. Anh ấy chơi bóng cùng với cậumỗi ngày. Sở thích của anh ấy là chơi bóng đá