Complete the sentences. Use the present simple or present continuous form of the verbs
Giải thích
1. goes, is walking
2. have, are learning
3. is doing, wants
4. know, don’t remember
Hướng dẫn dịch:
1. Mandy thường đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay cô ấy đi bộ.
2. Chúng tôi có lớp học khoa học 3 lân một tuần. Tuần này chúng tôi học về cây cối.
3. Tom đi mua sắm chiều nay. Anh ấy muốn mua một chiếc camera mới.
4. Tôi biết mặt cô ấy, nhưng tôi không nhớ tên cô ấy.
