Complete the sentences. Use the present simple form of the verbs ( Hoàn thành câu sau. Sử dụng dạng hiện tại đơn của động từ)
Giải thích
1- make | 2- does…do | 3. have |
4. doesn’t like | 5. Does….start…? |
|
Hướng dẫn dịch
1. Anh trai và tớ làm một mô hình mới mỗi tháng
2. Lan làm gì vào thời gian rảnh của cố ấy
3. Tớ có lớp vẽ vào mỗi thứ ba
4. Mark không thích tập judo
5. Lớp tiếng anh của cậu bắt đầu lúc 6 giờ tối đúng không?