Bài tập Grammar Builder có đáp án

Complete the sentences. Use the past simple form of the verb in one sentence, and the present perfect in the other. (Hoàn thành câu. Sử dụng thì quá khứ đơn của động từ trong 1 câu, và thì hi

4/7

Complete the sentences. Use the past simple form of the verb in one sentence, and the present perfect in the other. (Hoàn thành câu. Sử dụng thì quá khứ đơn của động từ trong 1 câu, và thì hiện tại trong câu còn lại)

Complete the sentences. Use the past simple form of the verb in one sentence, and the present perfect in the other. (Hoàn thành câu. Sử dụng thì quá khứ đơn của động từ trong 1 câu, và thì hiện tại trong câu còn lại) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. have had / had

2. didn’t buy / haven’t bought

3. left / have left

4. didn’t texted / haven’t texted

Hướng dẫn dịch:

1. a. Tôi có cái laptop này từ sinh nhật tôi.

    b. Chúng tôi ăn tối ngoài vườn tối qua.

2. a. Tôi đã không mua cái áo khoác giảm giá cuối tuần trước.

b. Tôi đã không mua bất cứ món quần áo nào cả tháng nay rồi.

3. a. Tôi nghỉ học lúc 5 tuổi.

b. Tôi để bữa tối trong tủ lạnh. Bạn có thể ăn sau.

4. a. Tôi đã nhắn tin cho bạn tối hôm qua bởi vì tôi không biết số của bạn.

    b. Jim đã không nhắn tin với bạn gái từ thứ Hai rồi. Cô ấy hơi thất vọng.