Complete the sentences (Hoàn thành các câu) a. This is pen.
Giải thích
1. pen | 2. his/ her eraser | 3. pencil | 4. his/ her book |
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là bút của cậu ấy.
2. Kia là tẩy của cậu ấy/ cô ấy.
3. Kia là bút chì của cậu ấy/ cô ấy.
4. Đây là cuốn sách của cậu ấy/ cô ấy.
