Bài tập Culture. The British có đáp án

Complete the labels for the charts with the words below. Use information from the text to help you. (Hoàn thành các chỗ trống trong các biểu đồ với các từ bên dưới. Sử dụng thông tin từ văn b

3/5

Complete the labels for the charts with the wordsbelow. Use information from the text to help you. (Hoàn thành các chỗ trống trong các biểu đồ với các từ bên dưới. Sử dụng thông tin từ văn bản)

better (tốt hơn)

culture (văn hoá)

good manners (thái độ tốt)

reserve x2 (dè dặt)

sense of humour (khiếu hài hước)

the same or worse (bằng hoặc tệ hơn)

Complete the labels for the charts with the words below. Use information from the text to help you. (Hoàn thành các chỗ trống trong các biểu đồ với các từ bên dưới. Sử dụng thông tin từ văn bản)  better (tốt hơn) (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án:

1. good manners

2. reserve

3. sense of humour

4. culture

5. reserve

6. the same or worse

7. better