Complete the following sentences using the given words in the box. There is ONE extra word.
1. Đáp án: Horoscope
Giải thích: Sau chỗ trống cần điền là dấu phẩy ngăn cách với mệnh đề quan hệ nên ở đây ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “Horoscope” là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Horoscope, which is used to predict people’s fortune, is popular in some countries. (Cung hoàng đạo, được sử dụng để dự đoán vận may của con người, rất phổ biến ở một số quốc gia.)
2. Đáp án: imported
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ to be “are”, chủ ngữ của câu là sự vật “Some cultural features” nên ta cần một động từ ở quá khứ phân từ để có câu bị động. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “imported” (nhập khẩu, du nhập) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Some cultural features like birthday party or wedding in the church are imported from other culture. (Một số đặc trưng văn hóa như tiệc sinh nhật hoặc đám cưới trong nhà thờ được du nhập từ nền văn hóa khác.)
3. Đáp án: present
Giải thích: Trước vị trí cần điền là động từ “to be” nên ta cần một tính từ. Dựa vào nghĩa của câu, tính từ “present” (có mặt) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Most fathers wish to be present at the birth of their child no matter what culture they are from. (Hầu hết các ông bố đều muốn có mặt khi con họ chào đời dù họ đến từ nền văn hóa nào.)
4. Đáp án: rebel
Giải thích: Trước vị trí cần điền là giới từ “to” nên ta cần một động từ để chỉ mục đích. Dựa vào nghĩa của câu, động từ “rebel” (nổi loạn) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: It’s nowadays easy for most teenagers to find something to rebel against. (Ngày nay, hầu hết thanh thiếu niên dễ dàng tìm thấy một thứ gì đó để chống lại.)
5. Đáp án: funeral
Giải thích: Ta cần một danh từ đứng đầu câu giữ vai trò chủ ngữ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “Funeral” (đám tang) là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: A funeral is an activity that is held officially and respectfully in every culture. (Tang lễ là một hoạt động được tổ chức một cách chính thức và tôn kính trong mọi nền văn hóa.)
6. Đáp án: bridesmaid
Giải thích: Trước vị trí cần điền là mạo từ “a” nên ta cần một danh từ. Dựa vào nghĩa của câu, danh từ “bridesmaid” (phù dâu) là phù hợp nhất
Dịch nghĩa: Does the wedding in Viet Nam have a bridesmaid who helps the bride during the marriage ceremony? (Đám cưới ở Việt Nam có phù dâu giúp cô dâu trong lễ cưới không?)